xúi bẩy

xúi bẩy

Một người bạn xúi bẩy cậu bé lấy trái táo trong vườn nhà hàng xóm.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Xúi giục, kích động người khác làm điều không tốt, sai trái: "xúi bẩy" chỉ hành động tác động, thúc đẩy ai đó thực hiện một việc làm hại, xấu xa hoặc trái với đạo đức, pháp luật. Hành động này thường mang tính chủ ý, lén lút nhằm mục đích xấu.
dụ sử dụng
  • (Người ác ý thúc đẩy lấy cắp đồ đạc của nhà bên cạnh.)
  • (Chớ để bất kỳ ai kích động em thực hiện hành vi xấu.)
  • (Hắn ta thường xuyên kích động người khác cãi vã, ẩu đả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xúi bẩy" + đối tượng + làm + hành động xấu: cấu trúc phổ biến để chỉ việc tác động trực tiếp.

    • Mẹ ấy bị xúi bẩy kiện tụng vô lý. (Mẹ ấy bị kích động kiện cáo không căn cứ.)
  • "xúi bẩy nhau": hành động tác động qua lại lẫn nhau để cùng làm việc xấu.

    • Chúng nó xúi bẩy nhau bỏ học đi chơi. (Chúng nó rủ rê nhau trốn học để giải trí.)
Biến thể từ gần giống
  • Xúi (động từ): tác động, thúc đẩy người khác làm việc (thường không mang nghĩa xấu mạnh như "xúi bẩy").

    • Ai xúi con làm thế? (Ai bảo con làm vậy?)
  • Bẩy (động từ): dùng lực nâng hoặc đẩy vật lên; trong "xúi bẩy" mang nghĩa ẩn dụ "đẩy" người khác vào việc xấu.

  • Xúi giục (động từ): từ đồng nghĩa, chỉ việc kích động, thúc ép người khác làm việc không chính đáng.

    • Hắn ta xúi giục đám đông nổi loạn. (Hắn ta kích động đám đông nổi dậy.)
Từ đồng nghĩa
  • Xúi giục: kích động, thúc đẩy làm việc xấu.
  • Kích động: khích lệ, làm cho ai đó phản ứng mạnh mẽ theo hướng tiêu cực.
  • Đầu độc: tác động tư tưởng xấu, khiến người khác suy nghĩ lệch lạc.
  • Dụ dỗ: lôi kéo bằng lời nói ngọt ngào hoặc hứa hẹn để làm việc sai trái.
Thành ngữ liên quan
  • Xúi bẩy người quân tử làm điều tiểu nhân: kích động người tốt làm việc xấu.
    • Đừng xúi bẩy người quân tử làm điều tiểu nhân, đó việcđạo đức. (Chớ kích động người lương thiện làm việc bất chính, đó hành vi trái luân thường.)

Từ chứa "xúi bẩy"